làm đỏm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm dáng, trang điểm hoặc ăn mặc một cách cầu kỳ, phô trương để thu hút sự chú ý: Hành động cố ý tô điểm, chỉnh chu hoặc có cử chỉ điệu bộ quá mức nhằm tạo ấn tượng, thường với mục đích được người khác khen ngợi hoặc chú ý đến vẻ ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy ra đường là lại làm đỏm cả tiếng đồng hồ trước gương. (Cô ấy cứ ra đường là lại làm dáng cả tiếng đồng hồ trước gương.)
- Đi chợ gần nhà thôi mà chị ấy cũng làm đỏm kỹ càng. (Đi chợ gần nhà thôi mà chị ấy cũng làm dáng kỹ càng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "làm đỏm làm dáng": Cụm từ nhấn mạnh, diễn tả việc làm dáng một cách rõ rệt, thái quá.
- Suốt ngày chỉ biết làm đỏm làm dáng, chẳng lo học hành. (Suốt ngày chỉ biết làm dáng làm điệu, chẳng lo học hành.)
Biến thể và từ gần giống
- Làm dáng (động từ): Có nghĩa tương tự, thường được dùng phổ biến hơn. "Làm đỏm" thường mang sắc thái biểu cảm mạnh hơn một chút.
- Đỏm dáng (tính từ): Chỉ vẻ ngoài hoặc cử chỉ điệu bộ, làm dáng.
- Cô ta ăn mặc trông thật đỏm dáng. (Cô ta ăn mặc trông thật làm dáng/điệu đà.)
Từ đồng nghĩa
- Làm điệu: Làm dáng, ra vẻ.
- Làm bộ làm tịch: Giả vờ, làm ra vẻ (thường với ý không thành thật).
- Phô trương: Khoe khoang, phô bày ra bên ngoài.
Từ trái nghĩa
- Giản dị: Đơn giản, mộc mạc, không cầu kỳ.
- Xuề xòa: Qua loa, không chú trọng hình thức.
- Tự nhiên: Không màu mè, giả tạo.
Lưu ý sử dụng
- Từ "làm đỏm" thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết.
- Từ này thường mang sắc thái hơi châm biếm, phê phán nhẹ hoặc mỉa mai khi người nói không tán thành với việc làm dáng quá mức đó. Ví dụ trong câu hỏi: "" thường hàm ý ngạc nhiên hoặc chê bai nhẹ về việc ăn mặc, trang điểm quá cầu kỳ so với dịp/hoàn cảnh.
- Nh. Làm dáng: Đi đâu mà làm đỏm thế?